Bởi tham số chính
Theo áp suất danh nghĩa
(1) Van chân không: áp suất làm việc thấp hơn áp suất không khí bình thường của van.
(2) áp suất thấp valve: Van áp suất danh nghĩa PN ≤ 1.6Mpa tham khảo.
(3) Van giảm áp: là áp suất danh nghĩa PN 2.5Mpa, 4.0Mpa, 6.4Mpa Van.
(4) áp lực cao Van: áp suất danh nghĩa PN 10.0Mpa ~ 80.0Mpa Van.
(5) áp lực cao Van: áp suất danh nghĩa PN ≥ 100.0Mpa Van.
Nhiệt độ làm việc
(1) đông valve: Van được sử dụng trong nhiệt độ trung bình tandlt;-101 ℃.
(2) nhiệt độ Van: cho phương tiện làm việc nhiệt độ-29 c andlt; tandlt; 120 Van.
(3) nhiệt độ valve: Van được sử dụng cho nhiệt độ trung bình 120 ¡æ andlt; tandlt; 425 ¡æ.
(4) nhiệt độ cao van cho vừa làm việc nhiệt độ tandgt; 425 Van.




